Dell Precision 7510, Core i7-6820HQ, RAM 16GB, SSD 256GB + HDD 500GB, Vga Quadro M1000M 2GB, 15.6" IPS FHD

Đánh giá về sản phẩm

Giá bán
20,990,000
LIÊN HỆ ĐỂ ĐẶT HÀNG
  • CPU : 2.7Ghz Up to Turbo 3.6GHz
  • RAM : 16GB
  • Đĩa cứng : 256GB + 500GB
  • Card đồ họa : 2GB DDR5
  • Màn hình : 15.6"
  • Hỗ trợ giao trong ngày đơn Nội thành
  • Hỗ trợ trả góp lãi suất 0%
  • Trợ giá phí ship toàn quốc từ 3tr
  • Bảo hành 1 năm tại Công Ty, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày
    • CPU
    • Intel Core i7 SkyLake 6820HQ
    • 2.7Ghz Up to Turbo 3.6GHz
    • 8MB Cache
    • RAM
    • DDR4 bus 2133Mhz
    • 16GB
    • Đĩa cứng
    • 256GB + 500GB
    • SSD + HDD
    • Card đồ họa
    • 2GB DDR5
    • NVIDIA Quadro M1000M + Intel® HD Graphics 530
    • Màn hình
    • Full HD (1920 x 1080) IPS, AntiGlare
    • 15.6"
    • Giao tiếp
    • USB 3.0 w/Powershare (2), mini DisplayPort (1), SD card reader, headset jack (1), Noble lock (1), Thunderbolt
    • Intel Giga Network
    • Intel 8260 2x2 802.11ac 2.4/5GHz + Bluetooth 4.1
    • Hệ điều hành
    • Windows 7 Professional English, French, Spanish 64bit (Includes Windows 10 Pro License)
    • PIN/Battery
    • 6-Cell Lithium-Ion Battery, 84 WHr
    • Trọng lượng
    • 2.7 Kg
    • Xuất xứ
    • Máy mới 99% Fullbox
    • Hàng Nhập Từ Mỹ
    • Bảo hành
    • 1 năm

 

ĐÁNH GIÁ DELL PRECISION 7510

THAY ĐỔI ĐÁNG MONG ĐỢI SAU 5 NĂM

 

Dell Precision 7510 là phiên bản cải tiến nhằm thay thế M4800 trong phân khúc máy trạm di động. Trong lần thay đổi được mong chờ đã 5 năm này, Dell đã cải tiến nhiều trong thiết kế mà cố gắng không làm ảnh hưởng đến hiệu năng hoạt động của dòng máy trạm chuyên nghiệp. Dĩ nhiên, như bình thường, có rất nhiều tùy chọn cấu hình cho người dùng với nhu cầu và kinh phí khác nhau. Từ chip i5 với giá cả phải chăng đến tùy chọn chip Xeon E3 chuyên dụng mạnh mẽ.

 

Dell Precision 7510 Nvidia Quadro M2000 – VINLAP

LIỆU SAU 5 NĂM CHỜ ĐỢI, DELL PRECISION 7510 CÓ LÀM HÀI LÒNG NGƯỜI DÙNG KHÔNG?

 

THIẾT KẾ

 

DELL PRECISION 7510 CORE I7-6820HQ RAM 16GB SSD 256GB QUADRO M1000 15.6  FULL HD - laptop DELL PRECISION 7510

 

Như đã đề cập, hàng loạt thay đổi đáng kể trong serries Precision 7000 lần này. Thiết kế kế mỏng hơn, nhẹ hơn, hiện đại hơn mà không làm mất các  tiện ích và chức năng trên các phiên bản trước. Với trọng lượng 2,78kg và các số đo nhỏ hơn người tiền nhiệm M4800. Sự thay đổi này nhờ vào việc loại bỏ ổ đĩa quang vốn đã không còn cần thiết lắm và sử dụng chất liệu nhẹ hơn như magie và sợi carbon. Chất liệu kim loại cho phần nắp trên M4800 đã không còn nữa, thay vào đó, Dell Precision 7510 sử dụng chất liệu carbon vân caro đẹp mắt. Các góc được bo tròn mềm mại nhưng không mất vẻ đi vẻ lịch lãm vốn có của dòng WORKSTATION.

Không chỉ mỏng hơn đẹp hơn, Dell Precision 7510 không thua kém về sự bền bĩ. Dell Precision 7510 đã vượt qua một loạt các bài thử nghiệm độ bền chuẩn MIL-STD 810G của quân đội Mỹ. Hệ thống tản nhiệt mới với các khe tản nhiệt lớn giúp tối ưu làm mát mang lại hiệu suất cao hơn cho CPU và card độ họa chuyên dụng.

 

KẾT NỐI

 

bán laptop dell precision 7510 dà n?ng, laptop cu dà n?ng. Laptop Ðà n?ng -  Laptop Gaming - Macbook, Gaming, laptop Workstation - Tu?n L?c

 

Một số kết nối đã bị loại bỏ khỏi Dell Precision 7510, điển hình là ổ quang và VGA. Ngoài ra các kết nối quan trọng đều được giữ lại. 4 cổng USB 3.0 cho khả năng kết nối nhiều thiết bị ngoại vi cùng lúc hơn. Việc thiếu vắng cổng VGA cũng không đáng lo ngại lắm vì đã có cổng HDMI và mini-DisplayPort. Dĩ nhiên cổng Docking Station vẫn có mặt, nằm dưới máy và không hề thay đổi nên người dùng hoàn toàn có thể dùng lại dock cũ.

Dell Precision 7510 sử dụng card Intel Dual Band Wireless-AC 8260 hỗ trợ Wifi 802.11ac và Bluetooth 4.1 quen thuộc. Cổng Gigabit Ethernet nằm phía sau máy mang lại khả năng kết nối Internet mạnh nhất có thể. Một cổng và kết nối còn lại là khe đọc thẻ SD, jack audio 3.5, Kensington Lock.

 

BÀN PHÍM VÀ TOUCHPAD

 

Dell Precision 7510 Workstation

 

Bàn phím của Dell Precision 7510 là bàn phím chiclet với thiết kế quen thuộc của dòng Dell WORKSTATION. Khoảng cách các phím rộng rãi, thoải mái, bề mặt phím cong nhẹ. Cảm giác gõ phím trên Dell Precision 7510 rất rõ ràng nhờ độ nảy tốt, phím nhấn êm ái. Bàn phím trang bị đèn nền 2 chế độ sáng để  tùy chỉnh phù hợp với các môi trường làm việc khác nhau.

Touchpad trên Dell Precision 7510 có kích thước lớn, trơn mịn giúp di chuyển rất chính xác. Máy trang bị nút track-point tiện lợi cho người không thích dùng touchpad. Phía trên touchpad là 2 chuột trái phải để sử dụng cùng track-point.

 

MÀN HÌNH VÀ AUDIO

 

Laptop Cu Dell Precision 7510 Core i7- 6820HQ| Ram 8GB| SSD 256G| VGA  M1000M| Màn 15.6 Full HD - LaptopTCC

 

Dell Precision 7510 có màn hình 15.6 inch sử dụng tấm nền IPS Anti-Glare chống chói và cho góc nhìn rộng. Có 2 tùy chọn độ phân giải là FHD 1920 x 1080 và UHD (3840x2160). Thử nghiệm trong môi trường văn phòng cho thấy chất lượng hình ảnh Precision 7510 thể hiện tốt với khả năng tái tạo màu sắc gần với thực tế, hình ảnh hiển thị sắc nét, độ tương phản cao và ít bị chói sáng. Các bước chuyển màu, mức độ sáng tối cũng như sắc xám và trắng dễ phân biệt, mang lại cảm giác dễ chịu khi làm việc với tài liệu văn bản.

Loa của Dell Precision 7510 đặt ở mặt dưới phía trước máy, âm thanh to đủ để lấp đầy 1 căn phòng lớn. Dễ nhận thấy loa của Dell Precision 7510 tập trung vào dãi âm trung và cao. Chất lượng âm thanh ở mức tạm ổn.

 

HIỆU NĂNG VÀ PIN

 

Dell Precision 7510 cung cấp rất nhiều tùy chọn cấu hình. CPU 4 nhân hiệu năng cao Core i5 6300HQ, Core i7 6820HQ, 6920HQ và mạnh nhất là CPU chuyên dụng Xeon E3. RAM DRR4 với tùy chọn cao nhất là 16GB. Ổ cứng SSD 256GB hoặc HDD 1TB.  Card đồ họa chuyên dụng AMD FirePro W5170M hoặc Nvidia Quadro M1000M 2GB.

Với những tùy chọn cấu hình như vậy, rõ ràng Dell Precision 7510 được thiết kế để chuyên trị các ứng dụng nặng. Khả năng xử lý đồ họa 3D mạnh mẽ thích hợp cho các công việc dựng hình, thiết kế, biên tập video…

Thời lượng pin cũng là một điểm đáng lưu ý trên Dell Precision 7510. Theo đáng giá, thời lượng pin của Dell Precision 7510 có thể kéo dài 6 giờ hoạt động.

Các sản phẩm cùng loại

Dell Precision 3541, Core i7-9850H Up To ...

Thông tin nổi bật:

  • CPU : 9th Generation Intel® Core™ i7-9850H Processor with vPro™ (2.60 GHz, up to 4.60 GHz with Turbo Boost, 6 Cores, 12 Thread
  • RAM : 8GB DDR4 2667 MHz Non-ECC
  • Đĩa cứng : SSD 256GB M.2 2280 PCIe NVMe Class 50
  • Card đồ họa : NVIDIA® Quadro P620 w/ 4GB GDDR5 + Intel® UHD Graphics
  • Màn hình : 15.6 inch, FHD WVA, 1920 x 1280, Anti-Glare, Touch, 45% color gamut
Dell Precision 3540, Core i7-8665U Up To ...

Thông tin nổi bật:

  • CPU : Intel® Core™ i7-8665U Processor, 4 Core, 8MB Cache, 1.8GHz, 4.8GHz Turbo, 15W, vPro
  • RAM : 16GB 2400MHz non-ECC
  • Đĩa cứng : 512GB M.2 PCle NVMe SSD
  • Card đồ họa : AMD Radeon Pro WX 2100 w/ 2GB + Integrated Intel® UHD 620 Graphics
  • Màn hình : 15.6” FHD Touch (1920x1080) Wide View LED-backlit (45% color gamut)
Dell Precision 3551, Core i7-10850H Up To ...

Thông tin nổi bật:

  • CPU : Intel Core Processor i7-10850H (6 Core, 12MB Cache, 2.70 GHz to 5.10 GHz, 45W, vPro)
  • RAM : 16GB DDR4 2933MHz Non-ECC
  • Đĩa cứng : 512GB M.2 PCIe NVMe Class 40 SSD
  • Card đồ họa : NVIDIA Quadro P620 4GB GDDR5
  • Màn hình : 15.6 inch FHD (1920x1080) Anti-Glare Display
Dell Precision 5560, Core i7-11850H Up To ...

Thông tin nổi bật:

  • CPU : 11th Gen Intel Core Processor i7-11850H (8 Core, 24MB Cache, 2.50GHz to 4.80GHz, 45W, vPro)
  • RAM : 32 GB DDR4 3200MHz
  • Đĩa cứng : M.2 2280 512 GB, Gen 3 PCIe x4 NVMe, SED Solid State Drive
  • Card đồ họa : NVIDIA RTX A2000 w/4GB GDDR6
  • Màn hình : 15.6" Ultrasharp UHD+ HDR400, 3840x2400,Touch, w/Prem Panel Guar, 100% Adobe, LBL w/ IR Cam
Dell Precision 3551, Core i7-10850H Up To ...

Thông tin nổi bật:

  • CPU : Intel Core Processor i7-10850H (6 Core, 12MB Cache, 2.70 GHz to 5.10 GHz, 45W, vPro)
  • RAM : 16GB DDR4 2933MHz Non-ECC
  • Đĩa cứng : 512GB M.2 PCIe NVMe Class 40 SSD
  • Card đồ họa : NVIDIA Quadro P620 4GB GDDR5
  • Màn hình : 15.6 inch FHD (1920x1080) Anti-Glare Display
Samsung Galaxy Book Flex 2 Alpha 2-in-1 ...

Thông tin nổi bật:

  • CPU : 11th Gen Intel Core Processor i7-11850H (8 Core, 24MB Cache, 2.50GHz to 4.80GHz, 45W, vPro)
  • RAM : 32GB DDR4, 3200MHz, Non-ECC, SODIMM up max 128G
  • Đĩa cứng : 1TB M.2 PCIe NVMe Solid State Drive
  • Card đồ họa : NVIDIA® RTX A2000 w/4GB GDDR6, Intel® UHD Graphics
  • Màn hình : 15.6″ FHD, 1920×1080, 60Hz, An ti-Glare, Non-Touch, 45% NTSC, 220 Nits, Cam/Mic, WLAN
Dell Precision 7560, Core i7-11850H Up To ...

Thông tin nổi bật:

  • CPU : 11th Gen Intel Core Processor i7-11850H (8 Core, 24MB Cache, 2.50GHz to 4.80GHz, 45W, vPro)
  • RAM : 32GB DDR4, 3200MHz, Non-ECC, SODIMM up max 128G
  • Đĩa cứng : 1TB M.2 PCIe NVMe Solid State Drive
  • Card đồ họa : NVIDIA® RTX A2000 w/4GB GDDR6, Intel® UHD Graphics
  • Màn hình : 15.6″ FHD, 1920×1080, 60Hz, An ti-Glare, Non-Touch, 45% NTSC, 220 Nits, Cam/Mic, WLAN
Dell Precision 7560, Core i7-11850H Up To ...

Thông tin nổi bật:

  • CPU : 11th Gen Intel Core Processor i7-11850H (8 Core, 24MB Cache, 2.50GHz to 4.80GHz, 45W, vPro)
  • RAM : 32GB DDR4, 3200MHz, Non-ECC, SODIMM up max 128G
  • Đĩa cứng : 1TB M.2 PCIe NVMe Solid State Drive
  • Card đồ họa : NVIDIA® RTX A4000 w/8GB GDDR6, Intel® UHD Graphics
  • Màn hình : 15.6″ FHD, 1920×1080, 60Hz, An ti-Glare, Non-Touch, 45% NTSC, 220 Nits, Cam/Mic, WLAN
Dell Precision 7560, Core i7-11850H Up To ...

Thông tin nổi bật:

  • CPU : 11th Gen Intel Core Processor i7-11850H (8 Core, 24MB Cache, 2.50GHz to 4.80GHz, 45W, vPro)
  • RAM : 16GB DDR4, 3200MHz, Non-ECC, SODIMM up max 128G
  • Đĩa cứng : 512GB M.2 PCIe NVMe Solid State Drive
  • Card đồ họa : NVIDIA T1200 w/4 GB GDDR6, Intel® UHD Graphics
  • Màn hình : 15.6″ FHD, 1920×1080, 60Hz, An ti-Glare, Non-Touch, 45% NTSC, 220 Nits, Cam/Mic, WLAN
Dell Precision 7560, Core i7-11850H Up To ...

Thông tin nổi bật:

  • CPU : 11th Gen Intel Core Processor i7-11850H (8 Core, 24MB Cache, 2.50GHz to 4.80GHz, 45W, vPro)
  • RAM : 32GB DDR4, 3200MHz, Non-ECC, SODIMM up max 128G
  • Đĩa cứng : 1TB M.2 PCIe NVMe Solid State Drive
  • Card đồ họa : NVIDIA RTX A3000 w/6GB GDDR6, Intel® UHD Graphics
  • Màn hình : 15.6″ FHD, 1920×1080, 60Hz, An ti-Glare, Non-Touch, 45% NTSC, 220 Nits, Cam/Mic, WLAN

NHẬN XÉT CỦA KHÁCH HÀNG VỀ SẢN PHẢM

0
5
0 đánh giá
4
0 đánh giá
3
0 đánh giá
2
0 đánh giá
1
0 đánh giá
Chọn đánh giá của bạn: